12 bằng bao nhiêu cm tuyệt vời nhất 2024

Xem 12 bằng bao nhiêu cm tuyệt vời nhất 2024

Nhiều người khá lúng túng lúc chưa Chắn chắn chắn bắt buộc chuyển đổi inch sang cm trong giả dụ cần bắt buộc có. Vậy 12 inch bằng bao nhiêu cm? Hãy theo dõi ngay bài viết dưới đây của Studytienganh để biết thêm yếu tố. 

 

1. 12 inch bằng bao nhiêu cm?

Theo bảng quy đổi inch sang cm chuẩn quốc tế, 1 inch = 2,54 cm. do đó, 12 inch = 30,48cm. 

 

Inch (số nhiều inches, viết tắt in) là một trong các đơn vị đo chiều dài được dùng nhiều trong hệ đo lường ở Mỹ, Canada, Anh. Chiều dài mà nó mô tả có có thể khác nhau theo từng hệ thống. Có thể có 36 inches trong một yard hoặc 12 inches trong một foot. 

 

Đơn vị khoảng trống tương ứng là inch vuông và đơn vị dung tích tương ứng là inch khối. Tuy không phổ biến tại Việt Nam nhưng đơn vị inch cũng liên quan tới việc khiến, học tập của nhiều người. Đặc biệt, khi các tài liệu tiếng Anh, xem phim hoặc các video tiếng Anh, đơn vị này sẽ thường xuyên ra mắt. 

 

12 inch bằng bao nhiêu cm?

 

2. 12 inch bằng bao nhiêu m?

Mét là đơn vị trong Hệ đơn vị quốc tế và là đơn vị chiều dài trong hệ mét. Đây là đơn vị chiều dài cơ bản trong SI và hệ thống MSK (dựa trên mét, kilôgam và giây). Mét được dùng để giúp tính ra các đơn vị đo lường khác như newton, lực. 

 

Vào năm 1959, inch đã được định nghĩa và thỏa thuận quốc tế là giống như có 0,0254 (met). bởi vậy, 12 inch = 0,30m 

3. 12 inch bằng bao nhiêu dm?

Ta có thể bắt gặp các đơn vị đo lường ở bất cứ đâu, kể cả từ học thuyết cho đến thực tế trong thế giới. Do đó, việc nắm Chắn chắn quy tắc chuyển đổi đơn vị sẽ giúp bạn dễ dàng xác định được độ dài chính xác nhất. 

 

Vậy để trả lời cho câu hỏi 12 inch bằng bao nhiêu dm, bạn cần dựa vào bảng quy đổi inch sang dm chuẩn quốc tế. Ta có, 1 inch giống như sở hữu 0,254 dm. Vậy 12 inch tương đương mang 3,048 dm. 

4. 12 inch bằng bao nhiêu mm?

Ta có thể dễ dàng thấy trên cuộc sống có nhiều đường ống kim dòng, nhựa khác nhau được tính theo đơn vị inch, mm. do đó, việc hiểu rõ về biện pháp quy đổi inch sang mm là điều siêu quan trọng. 

Đổi 12 inch bằng bao nhiêu cm ? 

 

Đối có nhân viên vật tư, biện pháp quy đổi này giúp quá trình hỗ trợ mang các đơn vị đáp ứng cần thiết sẽ dễ dàng hơn. khách hàng cũng có thể tậu được sản phẩm mê phù hợp nhất có sự cần sử dụng dùng của mình. bên cạnh ra, việc quy đổi còn giúp người đáp ứng nhu cầu đo lường chính xác nhất, hạn chế tối đa các sai sót. 

 

Tương tự như giải pháp đổi inch ra dm, ví như muốn đổi inch ra mm thì ta sẽ dựa vào bảng quy đổi 1 inch bằng 25,4mm. 

 

Như vậy, 12 inch bằng 304,80mm. 

5. biện pháp đổi inch sang cm online

Bạn đang muốn đổi inch ra cm mau chóng, chính xác mà không nhớ công đồ vậtc. Hãy tham khảo ngay một vài bí quyết quy đổi mà bên tôi chia sẻ dưới đây chắc hẳn sẽ không khiến cho cho bạn buồn bã. 

 

biện pháp 1: Quy đổi inch sang cm trực tuyến bằng Google 

Truy cập vào trình duyệt web trên thiết bị điện tử thông minh kết nối có internet. Tiếp đến, gõ từ cực nhọca “12 inch bằng bao nhiêu cm”. Màn hình sẽ hiển thị ra các kết quả tương ứng mang câu hỏi của bạn.
Bạn đang xem: 12 inch bằng bao nhiêu cm

 

giải pháp đổi inch sang cm trực tuyến – 12 inch bằng bao nhiêu cm

 

phương pháp 2: Quy đổi inch sang cm trực tuyến website convertworld.com

 

Bước 2: Bạn sẽ nhập số inch muốn chuyển đổi và chọn “cm” ở ô chiều dài muốn chuyển đến. Sau đó, hệ thống sẽ tự động tính toán và đưa về kết quả ưng ý mang thông tin mà bạn đã nhập.

 

6. Kết luận 

Trên đây là thông tin về yếu tố để trả lời cho câu hỏi 12 inch bằng bao nhiêu cm. Hy vọng sở hữu bài viết trên đã chỉ cho khách hàng biết phương pháp quy đổi từ inch sang các đại lượng đo lường khác một cách nhanh gọn nhất. 

Trong quá trình công việc trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp, bên tôi nhận được các câu hỏi dạng như: 1 inch = mm, đổi mm sang inch, 1 inch bằng bao nhiêu mm, 3/4 inch = mm, đổi inch sang cm, 5/16 inch = mm… Do tính chất làm việc bận rộn bắt buộc bên tôi không thể nào email cụ thể trả lời từng email giúp bạn đọc.

Bài viết hôm nay chúng tôi xin gửi tới độc giả cách quy đổi inch sang mm, cm, m dễ dàng và mau lẹ, cùng tham khảo nhé!

Bạn cũng có thể tham khảo bài viết: quy đổi pound sang kg

Nội Dung

Khái niệm về INCH

Inch (tiếng Việt đọc như “in-sơ”), số nhiều là inches; ký hiệu hoặc viết tắt là in, đôi khi là ″ – dấu phẩy trên kép là tên của một đơn vị chiều dài trong một số hệ thống đo lường khác nhau, bao gồm Hệ đo lường Anh và Hệ đo lường Mỹ. Chiều dài mà nó mô tả có thể khác nhau theo từng hệ thống. Có 36 inches trong một yard và 12 inches trong một foot. Đơn vị diện tích tương ứng là inch vuông và đơn vị thể tích tương ứng là inch khối.

Inch là một trong các đơn vị đo lường được tiêu dùng đông đảo ở Hoa Kỳ, và được tiêu dùng phổ biến ở Canada. Ở Mỹ và phổ biến ở những nước như Anh, Úc và Canada, chiều cao của người được đo bằng feet và inch.

Đặc biệt, trong quá trình lựa chọn thiết bị công nghiệp, mỗi đơn vị sẽ sử dụng những đơn vị đo khuôn khổ đường ống khác nhau như inch, DN, mm tạo đề nghị cực kỳ nhiều người gặp khó khăn ngẫu nhiên năm rõ tỉ lệ quy đổi từ inch sang cm, mm hay từ cm đổi sang inch…

Tham khảo: mua hiểu những chiếc van công nghiệp

Vậy 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, dm, m?

– 1 inch = 2,54 Cm

– 1 inch = 25,4 Mm

– 1 inch = 0,254 Dm

– 1 inch = 0,0254 M

Cách quy đổi INCH sang MM, CM, M

Sử dụng GOOGLE.COM.VN để đổi trực tiếp.

Được đánh giá là một trong những cách chuyển đổi inch sang mm, cm, m nhanh và tiện dụng nhất bây giờ. Thay vì bạn bắt buộc tính toán khó hiểu thì bạn chỉ cần truy cập vào google.com.vn và nhận lấy kết quả:

B1: Tại khung cửa sổ của trình duyệt (chrome, fifox…) gõ google.com.vn

B2: sắm kiếm kết quả theo cú pháp sau:

(Số inch) inch to mm 

Chỉ bằng vài thao tác đơn faken là bạn đã có thể dễ dàng quy đổi INCH sang Meters rồi nhé!

Bạn thấy đấy, phân minh việc chuyển đổi inch sang m, cm, mm đơn nháin đề nghị ko nào. Còn cực kỳ nhiều những cách chuyển đổi mà bạn có thể tậu hiểu ở internet nhưng chúng tôi nghĩ rằng cách chúng tôi đề cập ở bài viết này là đơn faken và tiết kiệm nhất đối với bạn.

1 inch bằng bao nhiêu cm và những câu hỏi liên quan

Chúng tôi gặp được các câu hỏi liên quan như 1 inch bằng bao nhiêu cm và các câu hỏi tương tự về đơn vị đo lường bên dưới.

1/8 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 1/8 inch bằng 0.3175 cm

Trả lời: 1/2 inch bằng 1.27 cm.

1 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 1 inch bằng 2.54 cm.

2 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 2 inch bằng 5.08 cm.

3 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 3 inch bằng 7.62 cm.

4 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 4 inch bằng 10.16 cm.

5 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 5 inch bằng 12.7 cm

6 inch bằng bao nhiêu?

Trả lời: 6 inch bằng 15.24 cm.

7 Inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 7 inch bằng 17.78 cm.

8 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 8 inch bằng 20.32 cm.

9 inch bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: 9 inch bằng 22.86 cm.

10 inch bằng bao nhiêu cm

Trả lời: 10 inch bằng 25.4 cm.
Xem thêm: Những lời chúc cho người yêu ngắn gọn và hay nhất, just a moment

Bảng quy đổi INCHES sang MM, CM, DM, M để bạn tra cứu cho nhanh.

Inches (Inch)Milimét (MM)Centimet (CM)Decimeters (DM)Mét (M)1 Inch25,4 MM2,54 CM0,254 DM0,0254 M2 Inch50,8 MM5,08 CM0,508 DM0,0508 M3 Inch76,2 MM7,62 CM0,762 DM0,0762 M4 Inch101,6 MM10,16 CM1,016 DM0,1016 M5 Inch127 MM12,7 CM1,27 DM0,127 M6 Inch152,4 MM15,24 CM1,524 DM0,1524 M7 Inch177,8 MM17,78 CM1,778 DM0,1778 M8 Inch203,2 MM20,32 CM2,032 DM0,2032 M9 Inch228,6 MM22,86 CM2,286 DM0,2286 M10 Inch254 MM25,4 CM2,54 DM0,254 M11 Inch279,4 MM27,94 CM2,794 DM0,2794 M12 Inch304,8 MM30,48 CM3,048 DM0,3048 M13 Inch330,2 MM33,02 CM3,302 DM0,3302 M14 Inch355,6 MM35,56 CM3,556 DM0,3556 M15 Inch381 MM38,1 CM3,81 DM0,381 M16 Inch406,4 MM40,64 CM4,064 DM0,4064 M17 Inch431,8 MM43,18 CM4,318 DM0,4318 M18 Inch457,2 MM45,72 CM4,572 DM0,4572 M19 Inch482,6 MM48,26 CM4,826 DM0,4826 M20 Inch508 MM50,8 CM5,08 DM0,508 M21 Inch533,4 MM53,34 CM5,334 DM0,5334 M22 Inch558,8 MM55,88 CM5,588 DM0,5588 M23 Inch584,2 MM58,42 CM5,842 DM0,5842 M24 Inch609,6 MM60,96 CM6,096 DM0,6096 M25 Inch635 MM63,5 CM6,35 DM0,635 M26 Inch660,4 MM66,04 CM6,604 DM0,6604 M27 Inch685,8 MM68,58 CM6,858 DM0,6858 M28 Inch711,2 MM71,12 CM7,112 DM0,7112 M29 Inch736,6 MM73,66 CM7,366 DM0,7366 M30 Inch762 MM76,2 CM7,62 DM0,762 M31 Inch787,4 MM78,74 CM7,874 DM0,7874 M32 Inch812,8 MM81,28 CM8,128 DM0,8128 M33 Inch838,2 MM83,82 CM8,382 DM0,8382 M34 Inch863,6 MM86,36 CM8,636 DM0,8636 M35 Inch889 MM88,9 CM8,89 DM0,889 M36 Inch914,4 MM91,44 CM9,144 DM0,9144 M37 Inch939,8 MM93,98 CM9,398 DM0,9398 M38 Inch965,2 MM96,52 CM9,652 DM0,9652 M39 Inch990,6 MM99,06 CM9,906 DM0,9906 M40 Inch1016 MM101,6 CM10,16 DM1,016 M41 Inch1041,4 MM104,14 CM10,414 DM1,0414 M42 Inch1066,8 MM106,68 CM10,668 DM1,0668 M43 Inch1092,2 MM109,22 CM10,922 DM1,0922 M44 Inch1117,6 MM111,76 CM11,176 DM1,1176 M45 Inch1143 MM114,3 CM11,43 DM1,143 M46 Inch1168,4 MM116,84 CM11,684 DM1,1684 M47 Inch1193,8 MM119,38 CM11,938 DM1,1938 M48 Inch1219,2 MM121,92 CM12,192 DM1,2192 M49 Inch1244,6 MM124,46 CM12,446 DM1,2446 M50 Inch1270 MM127 CM12,7 DM1,27 M51 Inch1295,4 MM129,54 CM12,954 DM1,2954 M52 Inch1320,8 MM132,08 CM13,208 DM1,3208 M53 Inch1346,2 MM134,62 CM13,462 DM1,3462 M54 Inch1371,6 MM137,16 CM13,716 DM1,3716 M55 Inch1397 MM139,7 CM13,97 DM1,397 M56 Inch1422,4 MM142,24 CM14,224 DM1,4224 M57 Inch1447,8 MM144,78 CM14,478 DM1,4478 M58 Inch1473,2 MM147,32 CM14,732 DM1,4732 M59 Inch1498,6 MM149,86 CM14,986 DM1,4986 M60 Inch1524 MM152,4 CM15,24 DM1,524 M61 Inch1549,4 MM154,94 CM15,494 DM1,5494 M62 Inch1574,8 MM157,48 CM15,748 DM1,5748 M63 Inch1600,2 MM160,02 CM16,002 DM1,6002 M64 Inch1625,6 MM162,56 CM16,256 DM1,6256 M65 Inch1651 MM165,1 CM16,51 DM1,651 M66 Inch1676,4 MM167,64 CM16,764 DM1,6764 M67 Inch1701,8 MM170,18 CM17,018 DM1,7018 M68 Inch1727,2 MM172,72 CM17,272 DM1,7272 M69 Inch1752,6 MM175,26 CM17,526 DM1,7526 M70 Inch1778 MM177,8 CM17,78 DM1,778 M71 Inch1803,4 MM180,34 CM18,034 DM1,8034 M72 Inch1828,8 MM182,88 CM18,288 DM1,8288 M73 Inch1854,2 MM185,42 CM18,542 DM1,8542 M74 Inch1879,6 MM187,96 CM18,796 DM1,8796 M75 Inch1905 MM190,5 CM19,05 DM1,905 M76 Inch1930,4 MM193,04 CM19,304 DM1,9304 M77 Inch1955,8 MM195,58 CM19,558 DM1,9558 M78 Inch1981,2 MM198,12 CM19,812 DM1,9812 M79 Inch2006,6 MM200,66 CM20,066 DM2,0066 M80 Inch2032 MM203,2 CM20,32 DM2,032 M81 Inch2057,4 MM205,74 CM20,574 DM2,0574 M82 Inch2082,8 MM208,28 CM20,828 DM2,0828 M83 Inch2108,2 MM210,82 CM21,082 DM2,1082 M84 Inch2133,6 MM213,36 CM21,336 DM2,1336 M85 Inch2159 MM215,9 CM21,59 DM2,159 M86 Inch2184,4 MM218,44 CM21,844 DM2,1844 M87 Inch2209,8 MM220,98 CM22,098 DM2,2098 M88 Inch2235,2 MM223,52 CM22,352 DM2,2352 M89 Inch2260,6 MM226,06 CM22,606 DM2,2606 M90 Inch2286 MM228,6 CM22,86 DM2,286 M91 Inch2311,4 MM231,14 CM23,114 DM2,3114 M92 Inch2336,8 MM233,68 CM23,368 DM2,3368 M93 Inch2362,2 MM236,22 CM23,622 DM2,3622 M94 Inch2387,6 MM238,76 CM23,876 DM2,3876 M95 Inch2413 MM241,3 CM24,13 DM2,413 M96 Inch2438,4 MM243,84 CM24,384 DM2,4384 M97 Inch2463,8 MM246,38 CM24,638 DM2,4638 M98 Inch2489,2 MM248,92 CM24,892 DM2,4892 M99 Inch2514,6 MM251,46 CM25,146 DM2,5146 M100 Inch2540 MM254 CM25,4 DM2,54 M101 Inch2565,4 MM256,54 CM25,654 DM2,5654 M102 Inch2590,8 MM259,08 CM25,908 DM2,5908 M103 Inch2616,2 MM261,62 CM26,162 DM2,6162 M104 Inch2641,6 MM264,16 CM26,416 DM2,6416 M105 Inch2667 MM266,7 CM26,67 DM2,667 M106 Inch2692,4 MM269,24 CM26,924 DM2,6924 M107 Inch2717,8 MM271,78 CM27,178 DM2,7178 M108 Inch2743,2 MM274,32 CM27,432 DM2,7432 M109 Inch2768,6 MM276,86 CM27,686 DM2,7686 M110 Inch2794 MM279,4 CM27,94 DM2,794 M111 Inch2819,4 MM281,94 CM28,194 DM2,8194 M112 Inch2844,8 MM284,48 CM28,448 DM2,8448 M113 Inch2870,2 MM287,02 CM28,702 DM2,8702 M114 Inch2895,6 MM289,56 CM28,956 DM2,8956 M115 Inch2921 MM292,1 CM29,21 DM2,921 M116 Inch2946,4 MM294,64 CM29,464 DM2,9464 M117 Inch2971,8 MM297,18 CM29,718 DM2,9718 M118 Inch2997,2 MM299,72 CM29,972 DM2,9972 M119 Inch3022,6 MM302,26 CM30,226 DM3,0226 M120 Inch3048 MM304,8 CM30,48 DM3,048 M121 Inch3073,4 MM307,34 CM30,734 DM3,0734 M122 Inch3098,8 MM309,88 CM30,988 DM3,0988 M123 Inch3124,2 MM312,42 CM31,242 DM3,1242 M124 Inch3149,6 MM314,96 CM31,496 DM3,1496 M125 Inch3175 MM317,5 CM31,75 DM3,175 M126 Inch3200,4 MM320,04 CM32,004 DM3,2004 M127 Inch3225,8 MM322,58 CM32,258 DM3,2258 M128 Inch3251,2 MM325,12 CM32,512 DM3,2512 M129 Inch3276,6 MM327,66 CM32,766 DM3,2766 M130 Inch3302 MM330,2 CM33,02 DM3,302 M131 Inch3327,4 MM332,74 CM33,274 DM3,3274 M132 Inch3352,8 MM335,28 CM33,528 DM3,3528 M133 Inch3378,2 MM337,82 CM33,782 DM3,3782 M134 Inch3403,6 MM340,36 CM34,036 DM3,4036 M135 Inch3429 MM342,9 CM34,29 DM3,429 M136 Inch3454,4 MM345,44 CM34,544 DM3,4544 M137 Inch3479,8 MM347,98 CM34,798 DM3,4798 M138 Inch3505,2 MM350,52 CM35,052 DM3,5052 M139 Inch3530,6 MM353,06 CM35,306 DM3,5306 M140 Inch3556 MM355,6 CM35,56 DM3,556 M141 Inch3581,4 MM358,14 CM35,814 DM3,5814 M142 Inch3606,8 MM360,68 CM36,068 DM3,6068 M143 Inch3632,2 MM363,22 CM36,322 DM3,6322 M144 Inch3657,6 MM365,76 CM36,576 DM3,6576 M145 Inch3683 MM368,3 CM36,83 DM3,683 M146 Inch3708,4 MM370,84 CM37,084 DM3,7084 M147 Inch3733,8 MM373,38 CM37,338 DM3,7338 M148 Inch3759,2 MM375,92 CM37,592 DM3,7592 M149 Inch3784,6 MM378,46 CM37,846 DM3,7846 M150 Inch3810 MM381 CM38,1 DM3,81 M151 Inch3835,4 MM383,54 CM38,354 DM3,8354 M152 Inch3860,8 MM386,08 CM38,608 DM3,8608 M153 Inch3886,2 MM388,62 CM38,862 DM3,8862 M154 Inch3911,6 MM391,16 CM39,116 DM3,9116 M155 Inch3937 MM393,7 CM39,37 DM3,937 M156 Inch3962,4 MM396,24 CM39,624 DM3,9624 M157 Inch3987,8 MM398,78 CM39,878 DM3,9878 M158 Inch4013,2 MM401,32 CM40,132 DM4,0132 M159 Inch4038,6 MM403,86 CM40,386 DM4,0386 M160 Inch4064 MM406,4 CM40,64 DM4,064 M161 Inch4089,4 MM408,94 CM40,894 DM4,0894 M162 Inch4114,8 MM411,48 CM41,148 DM4,1148 M163 Inch4140,2 MM414,02 CM41,402 DM4,1402 M164 Inch4165,6 MM416,56 CM41,656 DM4,1656 M165 Inch4191 MM419,1 CM41,91 DM4,191 M166 Inch4216,4 MM421,64 CM42,164 DM4,2164 M167 Inch4241,8 MM424,18 CM42,418 DM4,2418 M168 Inch4267,2 MM426,72 CM42,672 DM4,2672 M169 Inch4292,6 MM429,26 CM42,926 DM4,2926 M170 Inch4318 MM431,8 CM43,18 DM4,318 M171 Inch4343,4 MM434,34 CM43,434 DM4,3434 M172 Inch4368,8 MM436,88 CM43,688 DM4,3688 M173 Inch4394,2 MM439,42 CM43,942 DM4,3942 M174 Inch4419,6 MM441,96 CM44,196 DM4,4196 M175 Inch4445 MM444,5 CM44,45 DM4,445 M176 Inch4470,4 MM447,04 CM44,704 DM4,4704 M177 Inch4495,8 MM449,58 CM44,958 DM4,4958 M178 Inch4521,2 MM452,12 CM45,212 DM4,5212 M179 Inch4546,6 MM454,66 CM45,466 DM4,5466 M180 Inch4572 MM457,2 CM45,72 DM4,572 M181 Inch4597,4 MM459,74 CM45,974 DM4,5974 M182 Inch4622,8 MM462,28 CM46,228 DM4,6228 M183 Inch4648,2 MM464,82 CM46,482 DM4,6482 M184 Inch4673,6 MM467,36 CM46,736 DM4,6736 M185 Inch4699 MM469,9 CM46,99 DM4,699 M186 Inch4724,4 MM472,44 CM47,244 DM4,7244 M187 Inch4749,8 MM474,98 CM47,498 DM4,7498 M188 Inch4775,2 MM477,52 CM47,752 DM4,7752 M189 Inch4800,6 MM480,06 CM48,006 DM4,8006 M190 Inch4826 MM482,6 CM48,26 DM4,826 M191 Inch4851,4 MM485,14 CM48,514 DM4,8514 M192 Inch4876,8 MM487,68 CM48,768 DM4,8768 M193 Inch4902,2 MM490,22 CM49,022 DM4,9022 M194 Inch4927,6 MM492,76 CM49,276 DM4,9276 M195 Inch4953 MM495,3 CM49,53 DM4,953 M196 Inch4978,4 MM497,84 CM49,784 DM4,9784 M197 Inch5003,8 MM500,38 CM50,038 DM5,0038 M198 Inch5029,2 MM502,92 CM50,292 DM5,0292 M199 Inch5054,6 MM505,46 CM50,546 DM5,0546 M200 Inch5080 MM508 CM50,8 DM5,08 M

Chúng tôi hi vọng rằng, bài viết này sẽ giúp bạn kém chất lượngi quyết vấn đề quy đổi đơn vị đo lường mà bạn quan tâm. Nếu cảm thấy bài viết này hữu ích với bạn đừng quên để lại comment ở dưới nhé!

Bạn đang đọc bài viết12 bằng bao nhiêu cm tuyệt vời nhất 2024


✅ Thâm niên trong nghềCông ty dày dặn nghiệm trong ngành giặt từ 5 năm trở lên.
✅ Nhân viên chuyên nghiệpĐội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình có kinh nghiệm và kỹ năng trong giặt đồ.
✅ Chi phí cạnh tranhChi phí giặt luôn cạnh tranh nhất thị trường và đảm bảo không có bất kỳ chi phí phát sinh nào.
✅ Máy móc, thiết bị hiện đại⭐Chúng tôi đầu tư hệ thống máy móc, thiết bị hiện đại nhất để thực hiện dịch vụ nhanh chóng và hiệu quả nhất

HỆ THỐNG CỬA HÀNG GIẶT LÀ CÔNG NGHIỆP PRO

 

Cở sở 01: Ngõ 199/2 Đường Phúc Lợi, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội

Cơ Sở 02: Số 200, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ Sở 03: Số 2C Nguyên Hồng, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

Cơ Sở 04: Số 277 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Cơ Sở 05: Số 387 Phúc Tân, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Cơ Sở 06: Số 4 Hàng Mành, Hàng Gai, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Cơ Sở 07: Số 126, Thượng Đình, Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ Sở 08: Số 261 Nguyễn Khang, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ Sở 09: Số 68 Nguyễn Lương Bằng, Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội

Cơ Sở 10: Tầng 7, Plaschem 562 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội

Cơ Sở 11: Số 72, Phố An Hòa, P. Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội

Cơ Sở 12: Số 496, Thụy Khuê, Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội