Đại học trà vinh tuyển sinh liên thông 2022 tuyệt vời nhất 2024

Nội dung chính

Xem Đại học trà vinh tuyển sinh liên thông 2022 tuyệt vời nhất 2024

Lịch thi hết môn các lớp của Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 23/2022

Lịch thi hết môn của các lớp Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 22/2022

Lịch thi hết môn các lớp của Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 19/2022

Lịch thi hết môn các lớp của Trường Đại học Trà Vinh tuần 17-2022

Lịch thi hết môn các lớp của Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 16-2022

Lịch thi hết môn của những lớp Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 15/2022

Lịch thi hết môn những lớp của Trường Đại học Trà Vinh

Lịch thi hết môn của những lớp Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 13/2022

Lịch thi hết môn của những lớp Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 12/2022

Lịch thi hết môn của những lớp Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 11/2022

Lịch thi hết môn của những lớp Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 10/2022

Lịch thi hết môn của những lớp Trường Đại học Trà Vinh – Tuần 09/2022

Lịch thi hết môn của những lớp Trường Đại học Trà Vinh

Trường Đại học Trà Vinh chính đồ vậtc đã có tuyên bố tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Trà Vinh
  • Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)
  • Mã trường: DVT
  • cái trường: Công lập
  • cái hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Dự bị đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – VHVL – trực tuyến – Bồi dưỡng – Chứng chỉ tin học – Chứng chỉ ngoại ngữ
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – khó khănm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
  • Điện thoại: 0294 3855 246
  • Email:
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.tvu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo thông báo xét tuyển đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Trà Vinh, cập nhật mới nhất)

1, những ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 132
    • Học bạ: 88
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Sư phạm tiếng Khmer
  • Mã ngành: 7140226
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 83
    • Học bạ: 61
    • ĐGNL: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D84, D90
  • Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
  • Mã ngành: 7210210
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 16
    • Học bạ: 12
    • ĐGNL: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)
  • Ngành Âm nhạc học
  • Mã ngành: 7210201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 16
    • Học bạ: 12
    • ĐGNL: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 192
    • Học bạ: 140
    • ĐGNL: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 110
    • Học bạ: 80
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, C15
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 247
    • Học bạ: 180
    • ĐGNL: 23
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 165
    • Học bạ: 120
    • ĐGNL: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D14
  • Ngành Luật học
  • Mã ngành: 7380101
  • những chuyên ngành:
    • Luật dân dự
    • Luật thương mại
    • Luật hình sự
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 220
    • Học bạ: 160
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 38
    • Học bạ: 28
    • ĐGNL: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D90
  • Ngành khoáng sản
  • Mã ngành: 7620101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 82
    • Học bạ: 60
    • ĐGNL: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 159
    • Học bạ: 116
    • ĐGNL: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 165
    • Học bạ: 120
    • ĐGNL: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 33
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 250
    • Học bạ: 0
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B08
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 150
    • Học bạ: 0
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 66
    • Học bạ: 50
    • ĐGNL: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B08
  • Ngành khoa học phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Y tế công cộng
  • Mã ngành: 7720701
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 38
    • Học bạ: 28
    • ĐGNL: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B08
  • Ngành Y học dự phòng
  • Mã ngành: 7720110
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D08
  • Ngành Ngôn ngữ Khmer
  • Mã ngành: 7220106
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 82
    • Học bạ: 60
    • ĐGNL: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
  • Mã ngành: 7220112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 137
    • Học bạ: 100
    • ĐGNL: 13
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, DH1
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Kinh tế học
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý dịch vụ Logistics – Mô hình coop
    • Kinh tế ngoại thương và Quản lý kinh tế
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 187
    • Học bạ: 133
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 44
    • Học bạ: 31
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã ngành: 7310205
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D14
  • Ngành phục vụ xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 27
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D66, D78
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D15
  • Ngành Tôn giáo học
  • Mã ngành: 750101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 12
    • ĐGNL: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B02, B08
  • Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 5140201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Học bạ: 32
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14

2, Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển các ngành học năm 2022 theo các tổ hợp xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối A02 (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối B02 (Toán, Sinh học, Địa lí)
  • Khối B04 (Toán, Sinh học, GDCD)
  • Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa lí)
  • Khối C14 (Văn, Toán, GDCD)
  • Khối C15 (Văn, Toán, khoa học xã hội)
  • Khối C18 (Văn, Sinh, GDCD)
  • Khối C19 (Văn, Lịch sử, GDCD)
  • Khối C20 (Văn, Địa lí, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D66 (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối D78 (Văn, công nghệ xã hội, Tiếng Anh)
  • Khối D84 (Toán, GDCD, Tiếng Anh)
  • Khối D90 (Toán, khoa học trùng hợp, Tiếng Anh)
  • Khối M00 (Văn, Toán, Năng lúcếu Đọc diễn cảm – Hát)
  • Khối M05 (Văn, Địa lý, Năng lúcếu Đọc diễn cảm – Hát)
  • Khối N00 (Văn, Năng lúcếu âm nhạc 1, Năng lúcếu âm nhạc 2)
  • Khối DH1 (Văn, Địa lí, tiếng Hàn)

3, Phương thiết bịc xét tuyển

Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương máyc sau:

  • Xét học bạ THPT lớp 12
  • Xét kết quả thi THPT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực của trường Đại học Trà Vinh
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Xét kết quả dự bị đại học hài hòa sở hữu kết quả học tập THPT hoặc thi rẻ nghiệp
  • Xét kết quả học tập toàn khóa trung cấp, cao đẳng, đại học
  • Xét tuyển thẳng và dự bị đại học

    Phương đồ vậtc 1: Xét kết quả thi thấp nghiệp THPT năm 2022

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký, nộp lệ phí xét tuyển cùng hồ sơ đăng ký dự thi đề nghị chăng nghiệp THPT năm 2022 theo quy định của Sở GD&ĐT.

    Phương lắp thêmc 2: Xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Các ngành Sư phạm hệ đại học: thấp nghiệp THPT có học lực lớp 12 chiếc chuyên nghiệp (hoặc điểm xét rẻ nghiệp >= 8.0)
  • Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng): rẻ nghiệp THPT có học lực lớp 12 chiếc khá (hoặc điểm xét thấp nghiệp >= 6.5)
  • Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, công nghệ xét nghiệm y học, khoa học hình ảnh y học, khoa học phục hồi chức năng: buộc phải chăng nghiệp THPT có học lực lớp 12 cái khá (hoặc điểm xét rẻ nghiệp >= 6.5)
  • Các ngành còn lại: thấp nghiệp THPT có học lực lớp 12 dòng TB trở lên

    Phương vật dụngc 3: Xét tuyển hợp lại thành một thi tuyển năng lúcếu

Áp dụng có các ngành năng khiếu. Thí sinh thi ngành năng khiếu bắt buộc làm thêm 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả thi rẻ nghiệp THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương vật dụngc 1
  • Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả học tập bậc THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương vật dụngc 1

    Phương lắp thêmc 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

không áp dụng xét các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học và Giáo dục mầm non.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Điểm xét tuyển >= 600 điểm
  • Các ngành sư phạm: đề nghị chăng nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt giỏi hoặc điểm xét rẻ nghiệp >= 8.0
  • Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, khoa học xét nghiệm y học, công nghệ hình ảnh y học, khoa học phục hồi chức năng: yêu cầu chăng nghiệp THPT có học lực lớp 12 cái khá (hoặc điểm xét đề nghị chăng nghiệp >= 6.5)
  • Các ngành còn lại: thấp nghiệp THPT có học lực lớp 12 chiếc TB trở lên

4, Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

Thí sinh được đăng ký tối đa 01 bộ hồ sơ (không dừng nguyện vọng) bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ theo chiếc của Đại học Trà Vinh (tải xuống)
  • 01 bao thư có ghi địa chỉ liên lạc (chuyển thường hoặc chuyển phát nhanh kèm lệ phí)
  • Bản sao hợp lệ CMND/CCCD
  • Bản sao hợp lệ học bạ THPT
  • Bản sao hợp lệ hộ khẩu thường trú
  • Bản sao hợp lệ giấy khai sinh
  • Bản sao giấy tờ chứng minh ưu tiên (ví như có)

*Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGHCM theo cái (tải xuống)
  • Bản sao công chứng giấy báo điểm kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQG TPHCM cấp.
  • 01 bao thư có ghi địa chỉ liên lạc (chuyển thường hoặc chuyển phát nhanh kèm lệ phí)
  • Bản sao hợp lệ CMND/CCCD
  • Bản sao hợp lệ học bạ THPT
  • Bản sao hợp lệ hộ khẩu thường trú
  • Bản sao hợp lệ giấy khai sinh
  • Bản sao giấy tờ chứng minh ưu tiên (giả dụ có)

b) Hình lắp thêmc đăng ký xét tuyển

Đăng ký trực tuyến tại: https://xettuyen.tvu.edu.vn/

4, Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Trà Vinh làm việc chính sách ưu tiên về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem yếu tố hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Giáo dục mầm non (Cao đẳng)1616.517.0
Giáo dục Mầm non1818.519.0
Giáo dục Tiểu học1818.520.25
Sư phạm Ngữ văn1818.521.5
Sư phạm Tiếng Khmer1818.521.5
Âm nhạc học151515.0
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống151515.0
Ngôn ngữ Khmer141515.0
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam141516.25
Ngôn ngữ Anh151515.0
Ngôn ngữ Pháp1515
Ngôn ngữ Trung Quốc151515.0
Văn hoá học141515.0
Kinh tế151515.0
Chính trị học141515.0
Quản lý nhà nước141515.0
Quản trị kinh doanh151515.0
Thương mại điện tử151515.0
Kế toán151515.0
Tài chính – Ngân hàng151515.0
Hệ thống thông tin quản lý141515.0
Quản trị văn phòng151515.0
Luật151515.0
Công nghệ sinh học141515.0
Công nghệ thông tin151515.0
Công nghệ khoa học công trình xây dựng151515.0
Công nghệ khoa học cơ khí151515.0
Công nghệ công nghệ ô tô151518.75
Công nghệ công nghệ điện, điện tử151515.0
Công nghệ khoa học điều khiển và tự động hóa141515.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học141515.0
Kỹ thuật môi trường141515.0
Công nghệ thực phẩm141515.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông141515.0
Nông nghiệp141515.0
Chăn nuôi141515.0
Nuôi trồng thủy sản141515.0
Thú y151515.0
Y khoa22.225.225.8
Y học dự phòng181919.5
Dược học202123.0
Hoá dược151515.0
Điều dưỡng181920.5
Dinh dưỡng181515.0
Răng – Hàm – Mặt22.12525.65
Kỹ thuật xét nghiệm y học1920.8522.9
Kỹ thuật hình ảnh y học181919.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng181919.0
Y tế công cộng181515.0
công tác xã hội141515.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành141515.0
Quản trị khách sạn141518.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống141515.25
Quản lý thể dục thể thao14 1515.0
Quản lý công nghiệp14
Quản lý của cải và môi trường1515.0
Kỹ thuật cơ khí động lực15
Khoa học vật liệu14
Toán ứng dụng14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu15
Văn hóa học15
Tôn giáo học15.0

Bạn đang đọc bài viếtĐại học trà vinh tuyển sinh liên thông 2022 tuyệt vời nhất 2024


✅ Thâm niên trong nghềCông ty dày dặn nghiệm trong ngành giặt từ 5 năm trở lên.
✅ Nhân viên chuyên nghiệpĐội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình có kinh nghiệm và kỹ năng trong giặt đồ.
✅ Chi phí cạnh tranhChi phí giặt luôn cạnh tranh nhất thị trường và đảm bảo không có bất kỳ chi phí phát sinh nào.
✅ Máy móc, thiết bị hiện đại⭐Chúng tôi đầu tư hệ thống máy móc, thiết bị hiện đại nhất để thực hiện dịch vụ nhanh chóng và hiệu quả nhất

HỆ THỐNG CỬA HÀNG GIẶT LÀ CÔNG NGHIỆP PRO

 

Cở sở 01: Ngõ 199/2 Đường Phúc Lợi, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội

Cơ Sở 02: Số 200, Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ Sở 03: Số 2C Nguyên Hồng, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

Cơ Sở 04: Số 277 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Cơ Sở 05: Số 387 Phúc Tân, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Cơ Sở 06: Số 4 Hàng Mành, Hàng Gai, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Cơ Sở 07: Số 126, Thượng Đình, Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ Sở 08: Số 261 Nguyễn Khang, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ Sở 09: Số 68 Nguyễn Lương Bằng, Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội

Cơ Sở 10: Tầng 7, Plaschem 562 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội

Cơ Sở 11: Số 72, Phố An Hòa, P. Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội

Cơ Sở 12: Số 496, Thụy Khuê, Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội